Chương trình đào tạo ngành: Giáo dục Thể chất (áp dụng từ khóa 58 trở đi)

Tên ngành: Giáo dục Thể chất; Mã ngành: 7140206

Hình thức đào tạo: Chính quy; Thời gian đào tạo: 4 năm

Tổ hợp các môn xét tuyển: T00: Toán + Sinh + (Năng khiếu TDTT x 2); T01: Toán + Văn + (Năng khiếu TDTT x 2); T02: Văn + Sinh + (Năng khiếu TDTT x 2); T05: Văn + GD Công dân + (Năng khiếu TDTT x 2). Thi tuyển môn năng khiếu bao gồm 3 nội dung thi: Bật xa tại chỗ;  Chạy luồn cọc 30m (chạy Zíchzắc) và Chạy 100m. Điểm môn thi năng khiếu nhân hệ số 2.

            Mục tiêu đào tạo:

            Đào tạo cử nhân Giáo dục thể chất (Sư phạm TDTT) có lập trường chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức tốt, có ý thức và trách nhiệm với nghề, và có kiến thức giáo dục học đại cương, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức chuyên ngành về Giáo dục thể chất, Thể dục thể thao để thực hiện tốt nhiệm vụ giảng dạy, huấn luyện, tổ chức thi đấu và trọng tài các môn thể thao trong trường học các cấp và ngoài xã hội; đáp ứng yêu cầu của chương trình giáo dục phổ thông mới và sự phát triển phong trào TDTT hiện nay.

            Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp:

            + Giảng dạy môn Thể dục ở các trường phổ thông từ cấp tiểu học đến cấp THPT;

            + Giảng dạy môn GDTC ở các trường chuyên nghiệp từ trường trung cấp đến đại học trên cả nước;

            + Làm công tác quản lý TDTT, huấn luyện và phát triển phong trào TDTT tại các trung tâm TDTT cấp xã, cấp huyện – thành phố, cấp tỉnh; làm việc tại các trung tâm đào tạo vận động viên TDTT của các tỉnh, thành và các cơ quan đơn vị khác trên cả nước.

            + Có cơ hội học tập nâng cao trình độ chuyên môn ở bậc học thạc sĩ, tiến sĩ ở các cơ sở đào tạo trong và ngoài nước.

- Khung chương trình đào tạo:

TT

Mã học phần

Tên học phần

Loại
học phần

Số
TC

1

EDU20001

Nhập môn ngành sư phạm

Bắt buộc

2

2

ENG10001

Tiếng Anh 1

Bắt buộc

3

3

POL10001

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác-Lênin

Bắt buộc

5

4

EDU20003

Tâm lý học

Bắt buộc

4

5

INF20002

Tin học

Bắt buộc

3

6

EDU20006

Giáo dục học

Bắt buộc

4

7

ENG10002

Tiếng Anh 2

Bắt buộc

4

8

SPO30001

Thể dục 1

Bắt buộc

5

9

POL10002

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Bắt buộc

2

 

NAP10001

Giáo dục quốc phòng 1(Đường lối quân sự)

Bắt buộc

(3)

 

NAP10002

Giáo dục quốc phòng 2(Công tác QPAN)

Bắt buộc

(2)

 

NAP10003

Giáo dục quốc phòng 3(QS chung & chiến thuật, KT bắn súng...)

Bắt buộc

(3)

10

SPO30002

Điền kinh 1

Bắt buộc

5

11

POL10003

Đường lối cách mạng của Đảng CSVN

Bắt buộc

3

12

BIO30001

Giải phẫu và sinh lý người

Bắt buộc

3

13

MAT30001

Toán thống kê trong Thể dục thể thao

Bắt buộc

2

14

SPO30003

Bóng rổ - bóng ném

Bắt buộc

4

15

SPO30004

Điền kinh 2

Bắt buộc

5

16

SPO30005

Lý luận và PPDH giáo dục thể chất

Bắt buộc

4

17

BIO30005

Sinh lý học thể dục thể thao và Y học thể dục thể thao

Bắt buộc

4

18

SPO30007

Thể dục 2

Bắt buộc

5

19

SPO30008

Bóng chuyền

Bắt buộc

4

20

SPO30009

Cầu lông

Bắt buộc

4

21

SPO30010

Đá cầu

Bắt buộc

4

22

EDU20012

Kiến tập sư phạm

Bắt buộc

1

23

SPO30011

Phương pháp NCKH thể dục thể thao

Bắt buộc

3

24

SPO30012

Tâm lý học thể dục thể thao

Bắt buộc

2

25

SPO30013

Võ thuật

Bắt buộc

4

26

SPO30014

Bơi lặn

Bắt buộc

4

27

SPO30015

Bóng bàn

Bắt buộc

4

28

SPO30016

Bóng đá

Bắt buộc

4

29

SPO30017

Thể thao trường học

Bắt buộc

3

30

SPO30022

Cờ vua

Bắt buộc

2

31

SPO30024

Quần vợt

Bắt buộc

4

32

SPO30025

Tập giảng

Bắt buộc

3

33

SPO30027

Thể hình - khiêu vũ thể thao

Bắt buộc

3

34

 

Tự chọn

 

4

35

SPO30028

Thực tập sư phạm

Bắt buộc

5

 

 

Cộng:

 

125

 

 

Tự chọn (Chọn 1 trong 6 học phần sau)

 

 

1

SPO30018

Bóng chuyền nâng cao

Tự chọn

4

2

SPO30019

Bóng đá nâng cao

Tự chọn

4

3

SPO30020

Bóng rổ nâng cao

Tự chọn

4

4

SPO30021

Cầu lông nâng cao

Tự chọn

4

5

SPO30023

Điền kinh nâng cao

Tự chọn

4

6

SPO30026

Thể dục nâng cao

Tự chọn

4